🧮 Công cụ miễn phí

Ước Tính Phạt Chậm Nộp Tờ Khai

Nhập hạn nộp, ngày nộp và số thuế phát sinh của từng tờ khai, công cụ cho khung phạt và tiền chậm nộp ước tính.

Ước tính phạt chậm nộp hồ sơ khai thuế

Tờ khai (ghi chú) Số thuế phát sinh phải nộp (đồng) Hạn nộp Ngày nộp thực tế Ngày chậm Tình huống Mức phạt (ước tính) Tiền chậm nộp 0,03%
Tổng tiền phạt (từ – đến)0đ

Để trống "Ngày nộp thực tế" nếu chưa nộp: công cụ tính đến ngày ở ô "Tính đến ngày". Nhập số thuế phát sinh bằng 0 nếu tờ khai không phát sinh thuế phải nộp. Dòng mẫu chỉ để minh họa.

Khung phạt chậm nộp hồ sơ khai thuế

Theo Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 310/2025/NĐ-CP), mức phạt đối với tổ chức:

  • Chậm 1 đến 5 ngày và có tình tiết giảm nhẹ: cảnh cáo.
  • Chậm 1 đến 30 ngày (trừ trường hợp cảnh cáo): 2 đến 5 triệu đồng.
  • Chậm 31 đến 60 ngày: 5 đến 8 triệu đồng.
  • Chậm 61 đến 90 ngày; chậm từ 91 ngày trở lên nhưng không phát sinh thuế phải nộp; không nộp hồ sơ nhưng không phát sinh thuế phải nộp: 8 đến 15 triệu đồng.
  • Chậm trên 90 ngày, có phát sinh thuế phải nộp và đã nộp đủ thuế, tiền chậm nộp trước khi bị kiểm tra hoặc lập biên bản: 15 đến 25 triệu đồng (có mức trần theo số thuế phát sinh).

Cá nhân bị phạt bằng một nửa mức của tổ chức. Tiền chậm nộp thuế (0,03%/ngày) là khoản khác, không phải tiền phạt.

Công cụ không xử lý những gì?

  • Chậm trên 90 ngày, có thuế phát sinh nhưng chưa nộp đủ: có thể bị xử lý theo hành vi khác (khai thiếu, trốn thuế), công cụ chỉ cảnh báo, không ước tính.
  • Mức trần theo số thuế phát sinh ở khung 15 đến 25 triệu đồng; hành vi nhiều tờ khai trong cùng một lần phát hiện; thời hiệu xử phạt.

Đây là công cụ ước tính tham khảo, mức phạt thực tế do cơ quan thuế quyết định. Xem thêm giải thể công ty không có doanh thu, sổ tay vi phạm thuế và hóa đơn và công cụ tính tiền chậm nộp.

Muốn làm chủ kế toán, thuế thực tế?

Tham gia khóa học cùng chuyên gia, học trên số liệu thật

🎓 Xem khóa học
Zalo 📞