Nhập hạn nộp, ngày nộp và số thuế phát sinh của từng tờ khai, công cụ cho khung phạt và tiền chậm nộp ước tính.
| Tờ khai (ghi chú) | Số thuế phát sinh phải nộp (đồng) | Hạn nộp | Ngày nộp thực tế | Ngày chậm | Tình huống | Mức phạt (ước tính) | Tiền chậm nộp 0,03% | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tiền phạt (từ – đến) | 0đ | |||||||
Để trống "Ngày nộp thực tế" nếu chưa nộp: công cụ tính đến ngày ở ô "Tính đến ngày". Nhập số thuế phát sinh bằng 0 nếu tờ khai không phát sinh thuế phải nộp. Dòng mẫu chỉ để minh họa.
Theo Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 310/2025/NĐ-CP), mức phạt đối với tổ chức:
Cá nhân bị phạt bằng một nửa mức của tổ chức. Tiền chậm nộp thuế (0,03%/ngày) là khoản khác, không phải tiền phạt.
Đây là công cụ ước tính tham khảo, mức phạt thực tế do cơ quan thuế quyết định. Xem thêm giải thể công ty không có doanh thu, sổ tay vi phạm thuế và hóa đơn và công cụ tính tiền chậm nộp.
Tham gia khóa học cùng chuyên gia, học trên số liệu thật
🎓 Xem khóa học